Dịch

Lothian

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈləʊ.ði.ən/US/ˈloʊ.ði.ən/

Nghĩa chính

  1. Khu vực và vùng cũ của Scotland, bao gồm cả Edinburghdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area and former region of Scotland, including Edinburgh.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Anne Arundel, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Anne Arundel County, Maryland, United States.
  3. Hầu tước người Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Scottish marquisate.
  4. Một họ cư trúdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LothianDạng gốc (base form)
  2. LothiansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

East Lothiandanh từ riêngKhu vực hội đồng của Scotland, một trong 32 khu vực được thành lập năm 1996, có trung tâm hành chính ở Haddington
West Lothiandanh từ riêngQuận lịch sử của Scotland (trước đây còn gọi là Linlithgowshire hoặc Quận Linlithgow) đã bị bãi bỏ vào năm 1975, sau đó trở thành một huyện ở Vùng Lothian
West Lothian questiondanh từ riêngĐiều bất thường là các nghị sĩ Scotland có thể bỏ phiếu về các vấn đề ảnh hưởng đến nước Anh, nhưng các nghị sĩ Anh không thể bỏ phiếu về các vấn đề của Scotland

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổLoðene
  2. từ Proto-Brythonic*Lugudūniānā
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*lutā

Ví dụ

  • , , .

AI