Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Quận cũ của Scotland, trở thành một huyện ở vùng Lothian vào năm 1975danh từ riêngA former county of Scotland, which became a district in Lothian Region in 1975.
- Khu vực hội đồng của Scotland, một trong 32 khu vực được thành lập vào năm 1996danh từ riêngA council area of Scotland, one of 32 created in 1996.
- Ngôi làng ở thị trấn Bremen, quận Cook, Illinoisdanh từ riêngA village in Bremen Township, Cook County, Illinois.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Allegany, Marylanddanh từ riêngA census-designated place in Allegany County, Maryland.
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lincoln
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lincoln, Oklahoma, được đặt tên theo quận ScotlandAn unincorporated community in Lincoln County, Oklahoma, named after the Scottish county.