Nghĩa chính
- Họ gốc Đứcdanh từ riêngA surname from German of Latin origin.
- Thiết bị hỗ trợ hạ cánhdanh từA blind-landing aid used at German military airfields.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Lorenzdanh từ riêng | danh từ riêng | Đô thị ở huyện Vöcklabruck, Thượng Austria, Áo |
| Lorenz curvedanh từ | danh từ | Biểu đồ thể hiện tỷ lệ tổng thu nhập hoặc mức độ giàu có của phần trăm người dân có thu nhập thấp nhất, thường được sử dụng để thể hiện sự bất bình đẳng về kinh tế |
| Lorenz gaugedanh từ | danh từ | Thước đo cố định một phần của thế vectơ điện từ, được sử dụng để loại bỏ thành phần spin-0 dư thừa trong biểu diễn (1/2,1/2) của nhóm Lorentz |
| Lorenz attractordanh từ | danh từ | Tập hợp các nghiệm hỗn loạn của hệ Lorenz mà khi vẽ đồ thị, chúng trông giống như một con bướm hoặc hình số tám |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng LatinhLaurentius