Dịch

Lorenz

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ləˈɹɛnz/nguồn

Nghĩa chính

  1. Họ gốc Đứcdanh từ riêngA surname from German of Latin origin.
  2. Thiết bị hỗ trợ hạ cánhdanh từA blind-landing aid used at German military airfields.

Cụm từ (phrase)

St. Lorenzdanh từ riêngĐô thị ở huyện Vöcklabruck, Thượng Austria, Áo
Lorenz curvedanh từBiểu đồ thể hiện tỷ lệ tổng thu nhập hoặc mức độ giàu có của phần trăm người dân có thu nhập thấp nhất, thường được sử dụng để thể hiện sự bất bình đẳng về kinh tế
Lorenz gaugedanh từThước đo cố định một phần của thế vectơ điện từ, được sử dụng để loại bỏ thành phần spin-0 dư thừa trong biểu diễn (1/2,1/2) của nhóm Lorentz
Lorenz attractordanh từTập hợp các nghiệm hỗn loạn của hệ Lorenz mà khi vẽ đồ thị, chúng trông giống như một con bướm hoặc hình số tám

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng LatinhLaurentius

AI