Dịch

Lord's Prayer

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˌlɔːdz ˈprɛə/US/ˌlɔrdz ˈprɛɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Kinh Lạy Chadanh từ riêngThe prayer which, according to the New Testament of the Bible, Jesus Christ taught his disciples in the Sermon on the Mount.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , , .
  • .
  • .

AI