Dịch

Little Ice Age

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một thời kỳ lạnh đi (không phải kỷ băng hà thực sự) diễn ra sau Thời kỳ Ấm áp Trung cổ và tiếp tục từ khoảng năm 1300 đến khoảng năm 1850danh từ riêngA period of cooling (not a true ice age) that followed the Medieval Warm Period and continued from about 1300 to about 1850.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “ ”, , , 1350 1850, , – .
  • " , , ," .

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 1939

littleice age

AI