Dịch

Lipschitz

tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lipschitz liên tụctính từkhông so sánh (not comparable)Lipschitz continuous
  2. Liên quan đến tính liên tục của Lipschitztính từkhông so sánh (not comparable)Related to Lipschitz continuity

Cụm từ (phrase)

Lipschitz continuoustính từ(Của hàm thực có giá trị thực f) Sao cho tồn tại một hằng số K sao cho bất cứ khi nào x_1 và x_2 nằm trong tập xác định của f, |f(x_1)-f(x_2)|<K|x_1-x_2|
bi-Lipschitztính từLà một hàm Lipschitz nội xạ có hàm nghịch đảo cũng là Lipschitz
Lipschitz constanttính từ(Của hàm thực có giá trị thực f) Hằng số K nhỏ nhất sao cho khi x_1 và x_2 nằm trong tập xác định của f, |f(x_1)-f(x_2)|<K|x_1-x_2|
Lipschitz conditiondanh từThuộc tính có thể được cho là được giữ bởi một điểm nào đó trong miền của hàm có giá trị thực nếu tồn tại một lân cận của điểm đó và một hằng số nhất định sao cho đối với bất kỳ điểm nào khác trong lân cận đó, giá trị tuyệt đối của hiệu các giá trị hàm của chúng nhỏ hơn tích của hằng số và giá trị tuyệt đối của hiệu giữa hai điểm
Lipschitz continuitydanh từTính chất liên tục Lipschitz

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Liên quan đến tính liên tục của Lipschitz
  1. không so sánh (not comparable)Related to Lipschitz continuity

AI