Dịch

Lipschitz constant

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. (Của hàm thực có giá trị thực f) Hằng số K nhỏ nhất sao cho khi x_1 và x_2 nằm trong tập xác định của f, |f(x_1)-f(x_2)|<K|x_1-x_2|tính từkhông đếm được (uncountable)(Of a real-valued real function f) The smallest constant K such that whenever x_1 and x_2 are in the domain of f, |f(x_1)-f(x_2)|≤K|x_1-x_2|.

AI