Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Limbaugh
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈ
l
ɪ
m
b
ɔː
/
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Limbaugh
Dạng gốc
(base form)
Limbaugh
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Limbaugh
was
scheduled
to
deliver
the
keynote
speech
at
the
NAB
convention
in
,
of
all
places
,
Philadelphia
,
thus
violating
the
cardinal
law
of
the
animal
kingdom
:
Don't
shit
where
you
eat
.
Rush
Limbaugh
is
still
dead
.
Rush
Limbaugh
was
a
monster
.
Xem thêm 3 ví dụ
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Limbaugh
Limbaugh
esque
Theo phong cách hoặc cách thức của Rush Limbaugh, một người dẫn chương trình phát thanh bảo thủ của Mỹ nổi tiếng với những lời lẽ chính trị của mình
tính từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Barrios
Một họ cư trú
Salas
Một họ cư trú
Montes
Một họ cư trú
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ