Dịch

Lilley

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôi làng ở giáo xứ Catmore, quận Tây Berkshire, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU4479)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Catmore parish, West Berkshire district, Berkshire, England (OS grid ref SU4479).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Hertfordshire, Hertfordshire, Anh, phía đông bắc Luton, Bedfordshire (OS lưới ref TL1126)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Hertfordshire district, Hertfordshire, England, north-east of Luton, Bedfordshire (OS grid ref TL1126).
  3. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Newaygo, Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township and unincorporated community therein, in Newaygo County, Michigan, United States.
  4. Một họ cư trúdanh từ riêngđếm được (countable)A habitational surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LilleyDạng gốc (base form)
  2. LilleysSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổlind“limetree”

AI