Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Lilian
danh từ riêng
(proper noun)
/ˈ
l
ɪ
l
i
.
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
danh từ riêng
A female given name from Latin.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Lilian
Lilian
a
Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, một dạng Lilian trong tiếng Latin, hoặc mượn từ tiếng Ý hoặc tiếng Tây Ban Nha
danh từ riêng
Lilian
na
Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin, cách viết ít phổ biến hơn của Liliana
danh từ riêng
Từ liên quan
(related word)
Lil
Lilyann
Liliane
Lili
Lilliann
Lilia
Lilliane
Lilli
Xem thêm 12
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh muộn
lilium
“lily”
Ví dụ
Airy
,
fairy
Lilian
,
/
Flitting
,
fairy
Lilian
,
/
When
I
ask
her
if
she
loves
me
,
/
Claps
her
tiny
hands
above
me
,
/
Laughing
all
she
can
.
Daan
and
Lilian
have
a
hard
time
getting
along
with
each
other
.
AI
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin
1
Tên riêng cho nữ từ tiếng Latin