Dịch

Lewes

danh từ riêng (proper noun)
/ˈluː.ɪs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Lewes, East Sussex, Anh (OS lưới ref TQ4110)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in Lewes district, East Sussex, England (OS grid ref TQ4110).
  3. Khu chính quyền địa phương ở East Sussex, Anh. Chỗ ngồi: Lewes, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại thị trấndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government district in East Sussex, England. Seat: Lewes, formed in 1974, with its headquarters in the town.
  4. Thành phố ở Quận Sussex, Delaware, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Sussex County, Delaware, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LewesDạng gốc (base form)
  2. LewesesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Kingston near Lewesdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự (do Hội đồng giáo xứ Kingston phục vụ) ở quận Lewes, East Sussex, Anh (OS lưới ref TQ3908)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng ở Quận Queens
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng ở Quận Queens, Đảo Hoàng tử Edward, CanadaA community in Queens County, Prince Edward Island, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiLewes
  2. từ tiếng Anh cổLewes

AI