Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Lewes, East Sussex, Anh (OS lưới ref TQ4110)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish with a town council in Lewes district, East Sussex, England (OS grid ref TQ4110).
- Khu chính quyền địa phương ở East Sussex, Anh. Chỗ ngồi: Lewes, được thành lập vào năm 1974, có trụ sở chính tại thị trấndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A local government district in East Sussex, England. Seat: Lewes, formed in 1974, with its headquarters in the town.
- Thành phố ở Quận Sussex, Delaware, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Sussex County, Delaware, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LewesDạng gốc (base form)
- LewesesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kingston near Lewesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự (do Hội đồng giáo xứ Kingston phục vụ) ở quận Lewes, East Sussex, Anh (OS lưới ref TQ3908) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng ở Quận Queens
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng ở Quận Queens, Đảo Hoàng tử Edward, CanadaA community in Queens County, Prince Edward Island, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc LewesNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiLewes
- từ tiếng Anh cổLewes
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha