Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở miền nam Alberta, Canada, lớn thứ tư trong tỉnh, từ William Lethbridge, chủ tịch của Công ty Hàng hải và Than Tây Bắcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in southern Alberta, Canada, the fourth-largest in the province, from William Lethbridge, president of the North Western Coal and Navigation Company
- Cộng đồng gần Clarenville, Newfoundland và Labradordanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community near Clarenville, Newfoundland and Labrador.
- Thị trấn nông thôn ở Golden Plains Shire, gần Geelong, Victoria, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural township in Golden Plains Shire, near Geelong, Victoria, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LethbridgeDạng gốc (base form)
- LethbridgesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lethbridge Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Blacktown, New South Wales, Australia |
| Lethbridge Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận thành phố ở miền nam Alberta, Canada, bao gồm thành phố Lethbridge |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha