Nghĩa chính
- Một trong những Hiệp sĩ Bàn tròn, người yêu của Guineveredanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)One of the Knights of the Round Table, a lover of Guinevere.
- Tên nam từ các ngôn ngữ Đứcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from the Germanic languages.
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ma ở vùng Trung Bắc, Nam Úc, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in the Mid North region, South Australia, Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- LancelotDạng gốc (base form)
- LancelotsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiLauncelot
- từ tiếng Pháp cổLancelot
- từ tiếng Frank*Lanzo
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa