Dịch

Lak

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm dân tộc sống chủ yếu ở miền nam Dagestan, Ngadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An ethnic group who live primarily in southern Dagestan, Russia.
  2. Ngôn ngữ Bắc Kavkaz được người Lak sử dụng. Nó được viết bằng bảng chữ cái Cyrillicdanh từ riêngA North Caucasian language spoken by the Lak people. It is written with a Cyrillic alphabet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

gao lakdanh từHạt dẻ nướng
Tau-lakdanh từ riêngĐồng nghĩa với Douliu: tên có nguồn gốc từ Phúc Kiến

AI