Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chó Labradordanh từ riêngA geographic region, the mainland portion of the province of Newfoundland and Labrador, in eastern Canada.
- Khu vực địa lý, bao gồm phần đất liền của Newfoundland và Labrador và các khu vực lân cận mà ngày nay là tỉnh Quebecdanh từ riêngA geographic region, including the mainland portion of Newfoundland and Labrador and neighbouring regions of what is now the province of Quebec.
- Bán đảo bao gồm tỉnh Newfoundland và Labrador cũng như 3/4 phía bắc Quebec; đầy đủ là Bán đảo Labradordanh từ riêngA peninsula including the province of Newfoundland and Labrador as well as the northern three-fourths of Quebec; in full, the Labrador Peninsula.
- Dạng tỉnh lược của Labrador retrieverdanh từEllipsis of Labrador retriever.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Labrador jaydanh từ | danh từ | Perisoreus canadensis nigricapillus, một phân loài của chim giẻ cùi Canada |
| Labrador teadanh từ | danh từ | Các thành viên của giáo phái Rhododendron. Ledum, phân bố rộng rãi ở bán cầu bắc, trong môi trường ôn đới đến Bắc cực |
| Labrador Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Nhánh của Bắc Đại Tây Dương giữa Greenland và Labrador |
| Labrador lungdanh từ | danh từ | Dạng bệnh bụi phổi do hít phải bụi hỗn hợp có chứa silica, sắt và anthophyllite |
| Labrador duckdanh từ | danh từ | Camptorhynchus labradorius, một loài vịt biển đã tuyệt chủng chưa bao giờ phổ biến, được cho là loài chim đầu tiên tuyệt chủng ở Bắc Mỹ sau năm 1500 |
| Labrador Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Labrador, Newfoundland và Labrador |
| marsh Labrador teadanh từ | danh từ | Tên thường gọi của Rhododendron tomentosum |
| Newfoundland and Labradordanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh ở miền đông Canada; viết tắt Nfld., Nfld, NL, N.L., N. L., hoặc NF; trước đây là Newfoundland (1949–2001). Thủ đô: St. John's |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Biển Labrador: Một nhánh của Bắc Đại Tây Dương giữa Greenland và Labrador
- The Labrador Sea: An arm of the North Atlantic Ocean between Greenland and Labrador.
Họ từ (word family)
cùng gốc Labrador- labradoriteKhoáng chất fenspat plagiocla, canxi natri nhôm silicat, thường ở dạng tinh thể rất thô, được sử dụng làm đá trang trí để chạm khắc và làm mặt tiền tòa nhàdanh từ
- LabradorianCủa, từ hoặc liên quan đến Labrador, phần đất liền của tỉnh Newfoundland và Labrador, Canadatính từ, danh từ
- labradoriticChứa hoặc liên quan đến khoáng labradoritetính từ
- labradorititeLoại đá lửa có thành phần chủ yếu là labradoritedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Bồ Đào Nhalavrador“landholder, farmer”
- từ tiếng Latinhlabor“work”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Ziri .
- .
- Ziri's .