Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
LOLWUT
thán từ
(interjection)
Nghĩa chính
1
Phản ứng bối rối hoặc mỉa mai đối với một tuyên bố gây nhầm lẫn, cường điệu hoặc ngu ngốc
thán từ
A confused or sardonic response to a statement that is confusing, exaggerated, or idiotic.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
ROTFL
LOL
LOLZ
ROFL
ROFLMAO
LMAO
ROTFLMAO
Nguồn gốc
(etymology)
lol
+
wut
Ví dụ
Oh
Hai
!
Icahn
Haz
a
Blog
?
LOLWUT
??
AI
1
cường điệu hoặc ngu ngốc
1
cường điệu hoặc ngu ngốc
1
cường điệu hoặc ngu ngốc