Dịch

LISA

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tài khoản tiết kiệm cá nhân trọn đờidanh từAcronym of lifetime individual savings account
  2. Giao thoa kế laser không giandanh từ riêngInitialism of Laser Interferometer Space Antenna; abbreviation, used in LISA Pathfinder, an ESA space probe that will test technologies needed a gravitational wave observatory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. LISADạng gốc (base form)
  2. LISAsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mona Lisadanh từ riêng, danh từBức tranh chân dung của Leonardo da Vinci, được nhiều người coi là bức tranh nổi tiếng nhất trong lịch sử
lisa computerMáy tính Lisa
Lisan ud-Dawatdanh từ riêngNgôn ngữ Neo-Indo-Aryan có nguồn gốc từ tiếng Gujarati được sử dụng bởi cộng đồng Isma'ili Shi'a ở Gujarat. Nó sử dụng chữ viết Ả Rập

Ví dụ

  • () .Đài Quang học Giao thoa Không gian (LISA) là một sứ mệnh không gian có khả năng phát hiện sóng hấp dẫn.

AI