Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dưa Triều Tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of muskmelon (Cucumis melo), cultivated in East Asia for their edible fruit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Korean melonDạng gốc (base form)
- Korean melonsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dưa Triều Tiên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fruit of the plant, which has a soft rind and juicy flesh.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa