Dịch

Kok

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KokDạng gốc (base form)
  2. KoksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

wu kokdanh từMón ăn nhẹ dim sum bao gồm bánh phồng hoặc bánh croquette chiên giòn với lớp vỏ bên ngoài giòn và nhân khoai môn và thịt mềm
Mong Kokdanh từ riêngKhu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông
kok-saghyzdanh từTaraxacum kok-saghyz, một loại bồ công anh có nguồn gốc từ Kazakhstan, Kyrgyzstan và Uzbekistan, nổi tiếng vì sản xuất cao su chất lượng cao
Lai Chi Kokdanh từ riêngKhu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông
Sha Tau Kokdanh từ riêngThị trấn ở quận Bắc, Tân Giới, Hồng Kông
Ngau Tau Kokdanh từ riêngKhu vực của quận Kwun Tong, Cửu Long, Hồng Kông
Tai Kok Tsuidanh từ riêngKhu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông

Họ từ (word family)

cùng gốc Kok

AI