Kok
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KokDạng gốc (base form)
- KoksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wu kokdanh từ | danh từ | Món ăn nhẹ dim sum bao gồm bánh phồng hoặc bánh croquette chiên giòn với lớp vỏ bên ngoài giòn và nhân khoai môn và thịt mềm |
| Mong Kokdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông |
| kok-saghyzdanh từ | danh từ | Taraxacum kok-saghyz, một loại bồ công anh có nguồn gốc từ Kazakhstan, Kyrgyzstan và Uzbekistan, nổi tiếng vì sản xuất cao su chất lượng cao |
| Lai Chi Kokdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Thâm Thủy Bộ, Cửu Long, Hồng Kông |
| Sha Tau Kokdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Bắc, Tân Giới, Hồng Kông |
| Ngau Tau Kokdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Kwun Tong, Cửu Long, Hồng Kông |
| Tai Kok Tsuidanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông |
Họ từ (word family)
cùng gốc KokTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha