Dịch

Koen

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam được sử dụng hiện đạidanh từ riêngA male given name of modern usage.

Cụm từ (phrase)

koen-kaidanh từMột câu lạc bộ người hâm mộ sumo, dành cho một heya hoặc cho một rikishi cụ thể; một nguồn tiền hữu ích

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hà LanKoen

AI