Kinshasan
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Kinshasa, thủ đô và thành phố lớn nhất của Cộng hòa Dân chủ Congotính từOf or relating to Kinshasa, capital and largest city of the Democratic Republic of the Congo.
- Người bản địa hoặc cư dân của Kinshasadanh từA native or inhabitant of Kinshasa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KinshasanDạng gốc (base form)
- KinshasansSố nhiều (plural)
- more KinshasanSo sánh hơn (comparative)
- most KinshasanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Congo-Kinshasandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người đến từ Congo-Kinshasa hoặc người gốc Congo-Kinshasan |