Dịch

Kinshasa

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thủ đô và thành phố lớn nhất của Cộng hòa Dân chủ Congo (trước đây là Zaire), ở phía tây đất nước trên sông Congodanh từ riêngThe capital and largest city of the Democratic Republic of the Congo (formerly Zaire), in the western part of the country on the Congo River.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Congo-Kinshasadanh từ riêngĐồng nghĩa với the Democratic Republic of the Congo: một quốc gia ở Trung Phi, quốc gia lớn hơn trong hai quốc gia tên là Congo. Thủ đô: Kinshasa
Republic of the Congo-Kinshasadanh từ riêngĐồng nghĩa với DR Congo
Democratic Republic of the Congo-Kinshasadanh từ riêngĐồng nghĩa với DR Congo

Ví dụ

  • .
  • , .
  • 17.3 ; 41,000 500 8,000 .

AI