Dịch

Kinsey

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ˈkɪnzi/

Nghĩa chính

  1. Họ (người)danh từ riêngA surname.
  2. Thước đo trong thang Kinseydanh từkhông đếm được (uncountable)A measure in the Kinsey scale.

Cụm từ (phrase)

Kinsey scaledanh từ riêngThang đo do Alfred Kinsey nghĩ ra, dùng để đo lường giới tính của một người, từ 0 (hoàn toàn dị tính) đến 6 (chỉ đồng tính luyến ái), trải qua các giai đoạn lưỡng tính khác nhau, bao gồm cả 3 ở giữa (lưỡng tính, bị thu hút bởi nam và nữ như nhau). Ngoài ra còn có tùy chọn X dành cho những người không có biểu hiện hấp dẫn tình dục (vô tính)

Ví dụ

  • ?Bạn có tin vào thang đo Kinsey không?
  • , , .Một trong những ứng cử viên hàng đầu cho một hoặc hai giải thưởng là Kinsey, bộ phim tiểu sử của đạo diễn Bill Condon, dựa trên cuộc đời đầy tranh cãi của nhà nghiên cứu tình dục Alfred Kinsey.
  • .Nghiên cứu Kinsey tiếp tục cho thấy số lượng người LGBTQ công khai vẫn thấp hơn nhiều so với số người thực sự thuộc nhóm này.

AI