Dịch

Kinsey scale

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thang đo do Alfred Kinsey nghĩ ra, dùng để đo lường giới tính của một người, từ 0 (hoàn toàn dị tính) đến 6 (chỉ đồng tính luyến ái), trải qua các giai đoạn lưỡng tính khác nhau, bao gồm cả 3 ở giữa (lưỡng tính, bị thu hút bởi nam và nữ như nhau). Ngoài ra còn có tùy chọn X dành cho những người không có biểu hiện hấp dẫn tình dục (vô tính)danh từ riêngA scale devised by Alfred Kinsey, used to measure a person's sexuality, ranging from 0 (exclusively heterosexual) to 6 (exclusively homosexual), passing through different stages of bisexuality, including the 3 in the middle (bisexual, attracted to men and women equally). There is also an X option, for those exhibiting no sexual attraction (asexual).

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 0, , 6, , .
  • ?

AI