Dịch

Kingman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thành phố, quận lỵ của Quận Mohave, Arizonadanh từ riêngA city, the county seat of Mohave County, Arizona.
  3. Thị trấn ở quận Fountain, Indianadanh từ riêngA town in Fountain County, Indiana.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Kingman, Kansasdanh từ riêngA city, the county seat of Kingman County, Kansas.

Cụm từ (phrase)

Kingman Reefdanh từ riêngMột trong những Quần đảo Line do Hoa Kỳ quản lý
Kingman Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Kingman
Kingman's formuladanh từ riêngGiá trị gần đúng về thời gian chờ trung bình trong hàng đợi G/G/1

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Lãnh thổ chưa có tổ chức ở Quận Penobscot
  1. Lãnh thổ chưa có tổ chức ở Quận Penobscot, MaineAn unorganized territory in Penobscot County, Maine.

AI