Kindle
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KindleDạng gốc (base form)
- KindlesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| kindle-coaldanh từ | danh từ | Kẻ gây rắc rối |
| kindle-firedanh từ | danh từ | Một cái gì đó, chẳng hạn như một người hoặc sự kiện, khởi xướng sự kiện hoặc kích động phản ứng |
| Chris Kindledanh từ riêng | danh từ riêng | Bút danh cho một ông già Noel bí mật |
| kindle hope | Nhen nhóm hy vọng | |
| kindle a fire | Nhóm lửa | |
| kindle passion | Khơi dậy đam mê | |
| kindle interest | Khơi dậy sự quan tâm | |
| Kindler syndromedanh từ | danh từ | Bệnh da liễu hiếm gặp có đặc điểm là phồng rộp do chấn thương nhẹ, đặc biệt là ở trẻ nhỏ |
Họ từ (word family)
cùng gốc KindleNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . . , . , .Một người bạn thời đại học đã cho tôi một cái Kindle vì cậu ta không còn dùng nó nữa. Đó là một cái Kindle mẫu DX có màn hình to. Nó không dễ thao tác cho lắm, nhưng màn hình của nó quả thực rất ổn. Từ trước đến nay tôi không để tâm cho lắm, nhưng bây giờ việc đọc trên một cái màn hình LCD bình thường đã trở nên khó khăn đối với tôi.
- .