Keys
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Keysdanh từ riêngA surname.
- Quần đảo Florida Keysdanh từ riêngđi với theThe Florida Keys.
- Viện Keysdanh từ riêngđi với theThe House of Keys.
- Keysdanh từ riêngA census-designated place in Cherokee County, Oklahoma, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I've lost my keyscụm từ | cụm từ | Cho biết người nói đã bị mất chìa khóa |
| piano keysdanh từ | danh từ | Phần sọc lớn màu trắng ở cuối đường băng, được sử dụng làm điểm ngắm hạ cánh và làm chỉ báo khoảng cách |
| Florida Keysdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo san hô cay nằm ngoài khơi bờ biển phía nam Florida |
| I lost my keyscụm từ | cụm từ | Tôi bị mất chìa khóa |
| Cross Keysdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sussex, Delaware |
| mouse keysdanh từ | danh từ | Tính năng mà chuột có thể được điều khiển bằng bàn phím số |
| Chinese keysdanh từ | danh từ | Rễ ngón tay, Boesenbergia rotunda |
| House of Keysdanh từ riêng | danh từ riêng | Hạ viện Tynwald, quốc hội Isle of Man |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Keys
- A rural municipality, the Rural Municipality of Keys No. 303, in eastern Saskatchewan, Canada.