Dịch

Keys

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Keysdanh từ riêngA surname.
  2. Quần đảo Florida Keysdanh từ riêngđi với theThe Florida Keys.
  3. Viện Keysdanh từ riêngđi với theThe House of Keys.
  4. Keysdanh từ riêngA census-designated place in Cherokee County, Oklahoma, United States.

Cụm từ (phrase)

I've lost my keyscụm từCho biết người nói đã bị mất chìa khóa
piano keysdanh từPhần sọc lớn màu trắng ở cuối đường băng, được sử dụng làm điểm ngắm hạ cánh và làm chỉ báo khoảng cách
Florida Keysdanh từ riêngQuần đảo san hô cay nằm ngoài khơi bờ biển phía nam Florida
I lost my keyscụm từTôi bị mất chìa khóa
Cross Keysdanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Sussex, Delaware
mouse keysdanh từTính năng mà chuột có thể được điều khiển bằng bàn phím số
Chinese keysdanh từRễ ngón tay, Boesenbergia rotunda
House of Keysdanh từ riêngHạ viện Tynwald, quốc hội Isle of Man

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Keys
  1. A rural municipality, the Rural Municipality of Keys No. 303, in eastern Saskatchewan, Canada.

AI