Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
mouse keys
danh từ
(noun)
US
/ˈ
m
aʊ
s
ˈ
k
i
z
/
Nghĩa chính
1
Tính năng mà chuột có thể được điều khiển bằng bàn phím số
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
A feature where the mouse can be controlled with the numeric keypad.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
sticky keys
AI
1
Tính năng mà chuột có thể được điều khiển bằng bàn phím số
1
Tính năng mà chuột có thể được điều khiển bằng bàn phím số
1
Tính năng mà chuột có thể được điều khiển bằng bàn phím số