Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngAn English surname from Old French.
- John Maynard Keynes, nhà kinh tế học người Anhdanh từ riêngJohn Maynard Keynes, English economist
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ashton Keynesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở phía bắc Wiltshire, Anh (OS lưới ref SU0494) |
| Keynes effectdanh từ | danh từ | Hiệu ứng Keynes |
| Milton Keynesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ban đầu là một ngôi làng ở Buckinghamshire, hiện là một thành phố được xây dựng có mục đích ở miền trung nước Anh, Vương quốc Anh, bao gồm các thị trấn Bletchley, Wolverton, Stony Stratford và nhiều ngôi làng nhỏ hơn |
| Horsted Keynesdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Mid Sussex, Tây Sussex, Anh (OS lưới ref TQ3828) |
| Keynesian crossdanh từ | danh từ | Điểm cắt Keynes |
| Keynesian beauty contestdanh từ | danh từ | Cuộc thi sắc đẹp lý thuyết trong đó ban giám khảo được khen thưởng khi chọn ra những gương mặt được yêu thích nhất trong số tất cả ban giám khảo, thay vì những gương mặt mà cá nhân họ thấy hấp dẫn nhất. Ý tưởng này có thể được áp dụng cho việc mua cổ phiếu trên thị trường tài chính |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-NormanKahaignae
Họ từ (word family)
cùng gốc Keynes- KeynesianLiên quan đến một lý thuyết kinh tế dựa trên ý tưởng của John Maynard Keynes, như được đưa ra trong cuốn sách Lý thuyết chung về việc làm, lãi suất và tiền tệ của ông, xuất bản năm 1936 để ứng phó với cuộc Đại suy thoái những năm 1930, và được mở rộng rộng rãi bởi một lượng lớn người theo dõi trước và sau khi ông qua đời vào năm 1946tính từ, danh từC2
- keynessMức độ mà một cái gì đó là quan trọng hoặc quan trọngdanh từ
- KeynesianistĐồng nghĩa với Keynesiandanh từ
- KeynesianismQuan điểm kinh tế mang tính quy định hoặc quy phạm, theo đó nhà nước nên tích cực kích thích tăng trưởng kinh tế và cải thiện sự ổn định trong khu vực tư nhân thông qua lãi suất, thuế và các dự án côngdanh từ
Từ liên quan (related word)