Dịch

Kensington

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Khu vực giàu có ở phía tây London ở quận Kensington và Chelsea, Greater London; South Kensington có một số bảo tàng lớn.danh từ riêngAn affluent area of west London in the borough of Kensington and Chelsea, Greater London; South Kensington contains several major museums.
  2. Vùng ngoại ô của Liverpool, Merseyside, Anh (OS lưới ref SJ3690)danh từ riêngA suburb of Liverpool, Merseyside, England (OS grid ref SJ3690).
  3. Thị trấn ở Quận Prince, Đảo Hoàng tử Edward, Canadadanh từ riêngA town in Prince County, Prince Edward Island, Canada.
  4. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Diego, Californiadanh từ riêngA census-designated place in San Diego County, California.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KensingtonDạng gốc (base form)
  2. KensingtonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

West Kensingtondanh từ riêngKhu vực ngoại ô ở quận Hammersmith và Fulham, Đại Luân Đôn, Anh (không phải ở Kensington và Chelsea) (OS lưới ref TQ2478)
North Kensingtondanh từ riêngKhu vực ngoại ô của Luân Đôn ở quận Kensington và Chelsea, Đại Luân Đôn, cách biệt bởi Notting Hill với chính Kensington
South Kensingtondanh từ riêngKhu phố của Luân Đôn ở quận Kensington và Chelsea, Đại Luân Đôn, Anh (OS lưới ref TQ2678)
Kensington and Chelseadanh từ riêngQuận hoàng gia của Greater London

18 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Contra Costa, CaliforniaA census-designated place in Contra Costa County, California.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Kensington

Ví dụ

  • Britain’s London’s , 60 .

AI