Keeper
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ tiếng Anh bắt nguồn từ nghề nghiệp của người trông coi lâu đài.danh từ riêngAn English surname originating as an occupation for the keeper of a castle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KeeperDạng gốc (base form)
- KeepersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lord Keeperdanh từ | danh từ | Sĩ quan của Vương quốc Anh, chịu trách nhiệm giám hộ Great Seal |
| lighthouse keeperdanh từ | danh từ | Người gác đèn biển |
| bus-keeperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với bus-holder |
| nit-keeperdanh từ | danh từ | Ai đó, thường là tội phạm, luôn theo dõi; một người quan sát |
| switch keeperdanh từ | danh từ | Người công nhân đứng tại các điểm chuyển mạch hoặc nơi đi qua đường sắt ngầm |
| record keeperdanh từ | danh từ | Người lưu giữ hồ sơ; một người phụ trách ghi chép |
| butter keeperdanh từ | danh từ | Loại đĩa đựng bơ bao gồm một hộp đựng hai mảnh, trong đó bơ được bảo quản ở phần trên, trong khi phần dưới chứa đầy nước để giữ cho bơ tươi |
| closet-keeperdanh từ | danh từ | Người chịu trách nhiệm giữ hoặc bảo quản đồ đạc (đặc biệt là những đồ vật có giá trị) trong tủ quần áo |
Họ từ (word family)
cùng gốc KeeperNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .
- “ !” , .
- .