Nghĩa chính
- Người Kazakhstandanh từđếm được (countable)A person from Kazakhstan or of that descent.
- Tiếng Kazakhdanh từkhông đếm được (uncountable)The national language of Kazakhstan.
- Thuộc Kazakhstantính từOf, from, or pertaining to Kazakhstan, the Kazakh people or the Kazakh language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KazakhDạng gốc (base form)
- KazakhsSố nhiều (plural)
- more KazakhSo sánh hơn (comparative)
- most KazakhSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kazakh SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Kazakhstan, tên của Cộng hòa Kazakhstan khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1936–1991) |
| Kazakh dandeliondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với kok-saghyz |
| Kazakh Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Kazakhstan khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 70% 15% . , .Hơn 70% dân số thành phố được tính là người Kazakh hoặc Uzbek và chỉ 15% là người Nga. Việc mang đậm bản sắc Kazakh hơn là Nga chắc chắn mang lại cho Shymkent cảm giác kém kỷ luật hơn, và điều này có mặt tốt lẫn mặt xấu.
- ?Bạn có nói được tiếng Kazakh không?
- .Tôi đang học tiếng Kazakh.
Họ từ (word family)
cùng gốc KazakhNguồn gốc (etymology)
danh từ, tính từ
- từ tiếng Ngaказа́хkazáx
- từ Kazakhқазақqazaq
danh từ riêng
- mượn từ tiếng NgaКаза́х