Dịch

Kazakh

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈkazak/US/ˈkæzæk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Người Kazakhstandanh từđếm được (countable)A person from Kazakhstan or of that descent.
  2. Tiếng Kazakhdanh từkhông đếm được (uncountable)The national language of Kazakhstan.
  3. Thuộc Kazakhstantính từOf, from, or pertaining to Kazakhstan, the Kazakh people or the Kazakh language.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. KazakhDạng gốc (base form)
  2. KazakhsSố nhiều (plural)
  3. more KazakhSo sánh hơn (comparative)
  4. most KazakhSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Kazakh SSRdanh từ riêngCộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Kazakhstan, tên của Cộng hòa Kazakhstan khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1936–1991)
Kazakh dandeliondanh từĐồng nghĩa với kok-saghyz
Kazakh Soviet Socialist Republicdanh từ riêngNhà nước Kazakhstan khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết

Ví dụ

  • 70% 15% . , .Hơn 70% dân số thành phố được tính là người Kazakh hoặc Uzbek và chỉ 15% là người Nga. Việc mang đậm bản sắc Kazakh hơn là Nga chắc chắn mang lại cho Shymkent cảm giác kém kỷ luật hơn, và điều này có mặt tốt lẫn mặt xấu.
  • ?Bạn có nói được tiếng Kazakh không?
  • .Tôi đang học tiếng Kazakh.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Ngaказа́хkazáx
  2. từ Kazakhқазақqazaq
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng NgaКаза́х

AI