Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Kathmandu
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˌ
k
æ
t
.
m
æ
n
ˈ
d
uː
/
US
/ˌ
k
æ
t
.
m
æ
n
ˈ
d
u
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Cát-man-đu
danh từ riêng
The capital city of Nepal.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Nepal
काठमाडौं
kāṭhmāḍa͠u
từ tiếng Phạn
काष्ठमण्डप
kāṣṭhamaṇḍapa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Katmandú
Cát-man-đu
Ví dụ
Nepal’s
new
road
connecting
the
Everest
region
to
Kathmandu
promises
to
transform
travel
and
commerce
,
fueling
hopes
for
economic
growth
while
raising
environmental
concerns
.
I'm
Nepali
and
I
come
from
Kathmandu
.
The
capital
of
Nepal
is
Kathmandu
.
AI
1
Cát-man-đu
1
Cát-man-đu
1
Cát-man-đu