Kate
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng nữdanh từ riêngA diminutive of the female given name Katherine and related names, also used as a formal given name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- KateDạng gốc (base form)
- KatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lazy Katedanh từ | danh từ | Khi kéo sợi, một thiết bị dùng để giữ một hoặc nhiều ống cuộn hoặc suốt chỉ tại chỗ trong khi thao tác sợi trên chúng |
| Kate Hikesdanh từ | danh từ | Chủ nghĩa thìa của những kẻ thù ghét |
| Kate and Sidney piedanh từ | danh từ | Chủ nghĩa thìa của bít tết và bánh thận |
| Kate Greenawaydanh từ riêng | danh từ riêng | Phong cách quần áo dành cho trẻ nhỏ, giống với thời trang cuối thế kỷ 18 và thời trang Regency, với áo khoác dài và bộ đồ bộ xương cho bé trai, váy yếm cạp cao và váy có mũ trùm đầu và mũ rơm cho bé gái |
Họ từ (word family)
cùng gốc KateVí dụ
- .Không sinh viên nào trong lớp chúng ta thông minh như Kate.
- wife's .Tên của vợ tôi là Kate.
- , , . - - - , ; - , .