Jumper
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- JumperDạng gốc (base form)
- JumpersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high jumperdanh từ | danh từ | Vận động viên thi đấu môn nhảy cao |
| ski jumperdanh từ | danh từ | Một người thi đấu môn nhảy trượt tuyết |
| ship-jumperdanh từ | danh từ | Người nhảy tàu |
| long-jumperdanh từ | danh từ | Vận động viên thi đấu ở nội dung nhảy xa |
| jack jumperdanh từ | danh từ | Các loài kiến nhỏ thuộc chi Myrmecia, thường có khả năng nhảy và bị chích đau đớn |
| kite jumperdanh từ | danh từ | Người nhảy diều, người tham gia nhảy diều |
| hoop jumperdanh từ | danh từ | Người nhảy qua vòng |
| BASE jumperdanh từ | danh từ | Ai đó BASE nhảy |
Họ từ (word family)
cùng gốc JumperNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha