Nghĩa chính
- Thiết bị tra tấn được cho là được phát minh ở Tây Ban Nha vào thế kỷ 16 bởi Tòa án dị giáo Tây Ban Nha, qua đó lỗ của nạn nhân bị treo lơ lửng, thường là hậu môn, bị từ từ đâm vào và kéo căng bởi đầu hình chóp của ghếdanh từA purported torture device invented in Spain in the 16th century by the Spanish Inquisition by which the suspended victim’s orifice, usually the anus, was slowly impaled on and stretched by the pyramidal tip of the seat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Judas cradleDạng gốc (base form)
- Judas cradlesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa