Dịch

Jubilee

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tuyến tàu điện ngầm Luân Đôn chạy giữa Stratford ở Đông Luân Đôn và Stanmore ở phía tây bắc Luân Đôn, qua London Docklands, South Bank và West Enddanh từ riêngA London Underground line which runs between Stratford in East London and Stanmore in northwest London, via the London Docklands, South Bank, and West End.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JubileeDạng gốc (base form)
  2. JubileesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

diamond jubileedanh từLễ kỷ niệm 60 năm
Jubilee Daydanh từ riêngĐồng nghĩa với Juneteenth
ruby jubileedanh từLễ kỷ niệm ngày đăng quang bằng hồng ngọc, kỷ niệm 40 năm trị vì của một vị vua
Jubilee clipdanh từDải hoặc dải kim loại hình tròn có bánh vít cố định ở một đầu, được thiết kế để giữ một ống mềm dẻo gắn vào một ống tròn cứng, hoặc đôi khi là một cái vòi đặc, có đường kính nhỏ hơn
silver jubileedanh từLễ kỷ niệm 25 năm
golden jubileedanh từLễ kỷ niệm 50 năm
cherries jubileedanh từMón tráng miệng gồm quả anh đào và rượu mùi (thường là Kirschwasser), flambé và thường được dùng làm nước sốt trên kem vani
platinum jubileedanh từLễ kỷ niệm 70 năm

Ví dụ

  • , , .
  • , , . , .
  • 49 , , .

AI