Jewdom
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vương quốc, phạm vi, ảnh hưởng hoặc lãnh địa của người Do Thái; toàn thể người Do Thái nói chung; Người Do Tháidanh từkhông đếm được (uncountable)The realm, sphere, influence, or domain of Jews; the whole body of Jews collectively; Jewry.
- Tình trạng hoặc điều kiện trở thành người Do Thái; Do Tháidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being a Jew; Jewishness.
Ví dụ
- .
- . , .