Dịch

Jewdom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vương quốc, phạm vi, ảnh hưởng hoặc lãnh địa của người Do Thái; toàn thể người Do Thái nói chung; Người Do Tháidanh từkhông đếm được (uncountable)The realm, sphere, influence, or domain of Jews; the whole body of Jews collectively; Jewry.
  2. Tình trạng hoặc điều kiện trở thành người Do Thái; Do Tháidanh từkhông đếm được (uncountable)The state or condition of being a Jew; Jewishness.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • . , .

AI