Dịch

Jethro

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈd͡ʒɛθɹəʊ/US/ˈd͡ʒɛθɹoʊ/

Nghĩa chính

  1. Cha vợ của Môi-sedanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The father-in-law of Moses.
  2. Tên nam từ tiếng Do Thái có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew of biblical origin.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. JethroDạng gốc (base form)
  2. JethrosSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , , : , .
  • .
  • , , Madian: , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Do Thái cổיִתְרוֹyitró

AI