Nghĩa chính
- Tên riêng cho nam từ tiếng Pháp [lần lượt từ tiếng Latin, lần lượt từ tiếng Hy Lạp cổ đại, lần lượt từ tiếng Do Thái trong Kinh thánh], Jacqueline tương đương với nữ tính, tương đương với Jacob trong tiếng Anhdanh từ riêngA male given name from French [in turn from Latin, in turn from Ancient Greek, in turn from Biblical Hebrew], feminine equivalent Jacqueline, equivalent to English Jacob.
- Một họ từ tên thậtdanh từ riêngA surname from given name.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Jacquesdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng Pháp |
| St. Jacques-Coomb's Covedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| St. Bernard's-Jacques Fontainedanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
Họ từ (word family)
cùng gốc JacquesVí dụ
- , ?
- .
- .