Dịch

Ionia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu định cư cũ ở Anatolia, trên bờ biển Aegean; Một khu định cư Hy Lạp cổ đại ở bờ biển phía tây của Tiểu Á, nơi sinh sống của người Ionians, một trong bốn bộ tộc Hy Lạp chínhdanh từ riêngA former settlement in Anatolia, on the coast of the Aegean Sea; An Ancient Greek settlement on the west coast of Asia Minor inhabited by the Ionians, one of the four main Hellenic tribes.
  2. Thành phố ở Iowadanh từ riêngA city in Iowa.
  3. Thành phố, quận lỵ của Quận Ionia, Michigandanh từ riêngA city, the county seat of Ionia County, Michigan.
  4. Ngôi làng ở Missouridanh từ riêngA village in Missouri.

Cụm từ (phrase)

Nea Ioniadanh từ riêngThành phố và vùng ngoại ô của Athens ở Attica, Hy Lạp
Ionia Countydanh từ riêngMột trong 83 quận ở Michigan, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Ionia
Ionian Seadanh từ riêngBiển Ionia
Ionian modedanh từ riêngChế độ giống như phím trưởng, với mẫu quãng
Ionian Islanddanh từCác hòn đảo trong số bảy hòn đảo Ionian: Corfu, Ithaca, Kefallonia, Kythira, Lefkada, Paxoi và Zante
Ionian Islandsdanh từ riêngNhóm đảo ở biển Ionian – một trong 13 vùng ngoại vi của Hy Lạp. Các hòn đảo chính là Cephalonia, Corfu, Ithaca, Kythira, Lefkada, Paxoi và Zante

Họ từ (word family)

cùng gốc Ionia

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἸωνίαIōnía

AI