Dịch

Indochina

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là thuộc địa cũ của Pháp ở Đông Nam Á bao gồm bán đảo gồm Việt Nam, Campuchia và Lào; đầy đủ, Đông Dương thuộc Phápdanh từ riêngA former French colony in Southeast Asia comprising the peninsula containing Vietnam, Cambodia and Laos; in full, French Indochina.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

French Indochinadanh từ riêngĐông Dương thuộc Pháp, Liên bang Đông Dương, Đông Pháp

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Bán đảo và khu vực địa lý của Đông Nam Á
  1. Bán đảo và khu vực địa lý của Đông Nam Á, bao gồm phần đất liền, không bao gồm các đảo như của IndonesiaA peninsula and geographic region of Southeast Asia, consisting of the mainland portion, not including islands such as those of Indonesia.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Indo-China

  1. từ tiếng PhápIndochine

Ví dụ

  • 1954, .
  • Xang, 14 Ngum. 300 Xang , . , () 18 19 , . Franco-Siamese 1907 . 1975, Pathet , six-century-old . , 1988. 1997 2013.
  • ( ). 180,000 . Phnom Penh.

AI