Indochinese
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Đông Dương hoặc văn hóa hoặc con người ở đótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Indochina or its culture or people.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Indochinese hog deerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Indian hog deer |
| Indochinese green magpiedanh từ | danh từ | Loài chim, Cissa hypoleuca |
Nguồn gốc (etymology)
Indo-Chinese
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha