Ina
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên riêng cho nữ từ tiếng Latindanh từ riêngA female given name from Latin.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -inahậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành danh từ giống cái |
| Ina Bauerdanh từ | danh từ | Động tác trong đó vận động viên trượt băng trượt với các lưỡi dao song song, các ngón chân chỉ về hướng ngược nhau |
| Dena'inadanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Thành viên của người Dena'ina, một bộ tộc người Mỹ bản địa ở vùng xung quanh Cook Inlet trên bờ biển phía nam Alaska |
| Tsuut'inadanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Người dân bản địa ở miền nam Alberta |
| Tsuu T'inadanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Sarcee |
| Tsu T'inadanh từ riêng | danh từ riêng | Sarcee.chưa dịch |
Họ từ (word family)
cùng gốc InaVí dụ
- "Eenah" "Eynah". .
- .
- Wroldsen's ?