Illini
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên đoàn Illinoisdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The Illinois Confederation.
Họ từ (word family)
cùng gốc Illini- illiniumIlinidanh từ
- IllinivkaNgôi làng, trung tâm hành chính của vùng nông thôn Illinivka hromada, Kramatorsk Raion, tỉnh Donetsk, Ukraina, lần đầu tiên được ghi nhận là một khutir không tên trên bản đồ từ năm 1888danh từ riêng
- IlliniwekLiên đoàn Illinoisdanh từ
- illinitionLớp vỏ của một số chất ngoại lai hình thành trên khoáng chấtdanh từ