Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lớp vỏ của một số chất ngoại lai hình thành trên khoáng chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crust of some extraneous substance formed on minerals.
- Ma sát bề mặt sau khi bôi thuốc mỡ, để hỗ trợ hấp thụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Friction of a surface after the application of an ointment, to aid absorption.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illinitionDạng gốc (base form)
- illinitionsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Hành động bôi nhọ hoặc cọ xát vào hoặc trên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of smearing or rubbing in or on.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhilliniō“to besmear”