Dịch

illinition

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lớp vỏ của một số chất ngoại lai hình thành trên khoáng chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crust of some extraneous substance formed on minerals.
  2. Ma sát bề mặt sau khi bôi thuốc mỡ, để hỗ trợ hấp thụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Friction of a surface after the application of an ointment, to aid absorption.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illinitionDạng gốc (base form)
  2. illinitionsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hành động bôi nhọ hoặc cọ xát vào hoặc trên
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of smearing or rubbing in or on.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhilliniō“to besmear”

Ví dụ

AI