Dịch

Illinivka

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Ngôi làng, trung tâm hành chính của vùng nông thôn Illinivka hromada, Kramatorsk Raion, tỉnh Donetsk, Ukraina, lần đầu tiên được ghi nhận là một khutir không tên trên bản đồ từ năm 1888danh từ riêngA village, the administrative centre of Illinivka rural hromada, Kramatorsk Raion, Donetsk Oblast, Ukraine, first recorded as an unnamed khutir on a map from 1888.
  2. Hromada nông thôn ở Kramatorsk Raion, tỉnh Donetsk, Ukraine, được thành lập vào tháng 8 năm 2016danh từ riêngA rural hromada of Kramatorsk Raion, Donetsk Oblast, Ukraine, established in August 2016.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng UkrainaІллі́нівкаIllínivka

AI