ITS
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hệ thống theo dõi sự cốdanh từInitialism of issue tracking system.
- Hệ thống giao thông thông minhdanh từInitialism of intelligent transportation system.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| of its kindcụm từ | cụm từ | Cùng loại |
| run its courseđộng từ | động từ | Phát triển và kết thúc một cách tự nhiên |
| take its courseđộng từ | động từ | Tiến bộ một cách tự nhiên mà không bị can thiệp |
| life of its owndanh từ | danh từ | Sự tồn tại độc lập với một số đặc điểm của cuộc sống |
| first-of-its-kindtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Độc đáo và đặc biệt khác biệt |
| on its way outcụm giới từ | cụm giới từ | Hết thời trang rồi |
| stand on its ownđộng từ | động từ | Độc lập với người khác |
| of its partcụm giới từ | cụm giới từ | Về phía |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung