I'm a Dutchman
cụm từ (phrase)
Nghĩa chính
- Tuyên bố được đưa ra sau khi mô tả hoặc nghe thấy điều gì đó rõ ràng là sai hoặc như một sự thay thế không thể thay thế cho điều gì đó chắc chắn sẽ xảy racụm từStatement said after describing or hearing something obviously false, or as an impossible alternative to something that is sure to happen.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| I'm a Dutchman if I docụm từ | cụm từ | Tôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi! |
| I saw him or I'm a Dutchmancụm từ | cụm từ | Tôi có trông thấy hắn, nếu không thì cứ chặt đầu tôi đi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- week's .