Dịch

I'm a Dutchman

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Tuyên bố được đưa ra sau khi mô tả hoặc nghe thấy điều gì đó rõ ràng là sai hoặc như một sự thay thế không thể thay thế cho điều gì đó chắc chắn sẽ xảy racụm từStatement said after describing or hearing something obviously false, or as an impossible alternative to something that is sure to happen.

Cụm từ (phrase)

I'm a Dutchman if I docụm từTôi mà làm thì xin cứ chặt đầu tôi đi!
I saw him or I'm a Dutchmancụm từTôi có trông thấy hắn, nếu không thì cứ chặt đầu tôi đi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • week's .

AI