Humber
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cửa sông thủy triều lớn tạo thành một phần ranh giới giữa East Riding of Yorkshire và Lincolnshire, Anhdanh từ riêngA large tidal estuary forming part of the boundary between the East Riding of Yorkshire and Lincolnshire, England.
- Vùng biển ven biển có trung tâm là cửa sông nàydanh từ riêngA coastal sea area centered on this estuary.
- Ngôi làng ở giáo xứ Bishopsteignton, quận Teignbridge, Devon, Anh (OS lưới ref SX9075)danh từ riêngA hamlet in Bishopsteignton parish, Teignbridge district, Devon, England (OS grid ref SX9075).
- Thôn và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ trước Humber, Ford và Stoke) ở phía đông nam Leominster, Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO5356)danh từ riêngA hamlet and civil parish (served by Humber, Ford and Stoke Prior Parish Council) south-east of Leominster, Herefordshire, England (OS grid ref SO5356).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Humber Arm Southdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở Newfoundland, Newfoundland và Labrador, Canada |
| Barrow upon Humberdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA0721) |
| Barton upon Humberdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn, trên cửa sông Humber ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA0322) |
| Humberston Fittiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu định cư ven biển ở giáo xứ Humberston, quận Đông Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA3305) |
| Brough-on-Humber | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Con sông ở Newfoundland và Labrador
- A river in Newfoundland and Labrador.
Ví dụ
- ?
- 1981, .
Họ từ (word family)
cùng gốc Humber- HumbertTên riêng dành cho nam giới có nguồn gốc từ tiếng Đức, rất hiếm trong tiếng Anhdanh từ riêng
- HumbersideQuận cũ ở đông bắc nước Anh được thành lập từ các vùng của Yorkshire và Lincolnshire. Được thay thế vào năm 1996 bởi East Riding of Yorkshire, North Lincolnshire và North East Lincolnshiredanh từ riêng
- HumbermouthKhu phố ở Corner Brook, Newfoundland và Labrador, Canadadanh từ riêng
- HumbersiderNgười đến từ Humbersidedanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiHumber
- từ tiếng Anh cổHumbre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha